Mã số Tên thủ tục
261014 Thủ tục hoà giải tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND xã
319436 Thủ tục đăng ký hoạt động thư viện tư nhân có vốn sách ban đầu từ 500 bản đến dưới 1.000 bản
320057 Thủ tục công nhận câu lạc bộ thể thao cơ sở
477492 Thủ tục cấp bản sao Trích lục hộ tịch
477865 Thủ tục đăng ký lại kết hôn
478118 Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
478212 Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch
478357 Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ
478492 Thủ tục đăng ký giám hộ
479021 Thủ tục đăng ký kết hôn lưu động
491950 Xóa Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
491951 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
491952 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác
491953 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
491954 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
491955 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật
491956 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa
491957 Đăng ký lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa
491958 Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa
496010 Giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp xã, phường, thị trấn (gọi chung cấp xã)
496011 Giải quyết tố cáo tại cấp xã
496013 Tiếp công dân tại cấp xã
496014 Xử lý đơn tại cấp xã
496216 Thủ tục xét tặng danh hiệu Lao động tiên tiến cấp xã
497094 Thủ tục đăng ký khai sinh
497095 Thủ tục đăng ký khai sinh lưu động
497096 Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp nhận cha, mẹ, con
497097 Thủ tục đăng ký lại khai sinh
497098 Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
497099 Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con
497100 Thủ tục đăng ký khai tử
497101 Thủ tục đăng ký khai tử lưu động
497102 Thủ tục đăng ký lại khai tử
497109 Chứng thực bản sao từ bản chính các giấy tờ, văn bản do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận
497111 Cấp bản sao từ sổ gốc
497112 Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản; chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến thực hiện các quyền của người sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai; chứng thực hợp đồng, giao dịch về nhà ở theo quy định của Luật Nhà ở; chứng thực di chúc; chứng thực văn bản từ chối nhận di sản; chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản, văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở.
497115 Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực tại UBND cấp xã
516500 Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích
519190 Cho phép nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập hoạt động giáo dục trở lại
519191 Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục tiểu học
519313 Cung cấp dữ liệu đất đai
519428 Xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường (Cấp huyện, cấp xã)
519543 Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm – pu – chia
519560 Thủ tục hưởng mai táng phí, trợ cấp một lần khi người có công với cách mạng từ trần
519561 Thủ tục giải quyết chế độ đối ưu đãi với thân nhân liệt sĩ
519563 Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ đi lấy chồng hoặc vợ khác
519564 Thủ tục giải quyết chế độ đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến
519565 Thủ tục giải quyết chế độ đối với thương binh và người hưởng chính sách như thương binh
519567 Thủ tục giải quyết chế độ đối với thương binh đồng thời là bệnh binh
519569 Thủ tục giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng hoặc hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày